Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn TIẾNG TRUNG CÔNG SỞ

Khoá học tiếng TRUNG CÔNG SỞ

Hình ảnh
Khoá học tiếng Trung Công sở Online tại TRUNG TÂM KimLienChinese được thiết kế để giúp những người đang làm việc trong môi trường công sở nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình. Khoá học này cung cấp cho học viên những kiến thức và kỹ năng cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống công việc thông thường. Ai nên đăng ký khoá học tiếng Trung Công Sở? Khóa học tiếng Trung Công Sở thường dành cho những người có nhu cầu học tiếng Trung để sử dụng trong môi trường công sở hoặc kinh doanh nâng cao kĩ năng giao tiếp. Khóa học tiếng Trung Công Sở phù hợp cho những người có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường công sở hoặc kinh doanh, bao gồm những người đang làm việc trong lĩnh vực thương mại, kinh doanh, xuất nhập khẩu, có liên quan đến các doanh nghiệp Trung Quốc, muốn tìm kiếm việc làm trong các công ty có quan hệ kinh doanh với Trung Quốc, hoặc làm việc tại các công ty Trung Quốc. Ngoài ra, khóa học cũng phù hợp cho những người đã có kiến thức tiếng Trung cơ bản và muốn...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công sở về các phòng ban trong công ty

Chào mừng bạn đến với bộ sưu tập " Tiếng Trung công sở " của trung tâm tiếng Trung KIMLIENCHINESE . Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng Trung chủ đề công sở về các phòng ban trong công ty . Với bộ sưu tập này, bạn sẽ được tìm hiểu về từ vựng liên quan đến các phòng ban như nhân sự, tài chính, kế toán, kinh doanh và nhiều phòng ban khác nữa. Hãy cùng Kimlienchinese tìm hiểu nhé! Từ vựng tiếng Trung chủ đề công sở về các phòng ban trong công ty Hội đồng tuyển dụng 招聘委会 Zhàopìnwěihuì Phòng bảo vệ 保卫科 Bǎo wèi kē Phòng bảo vệ môi trường 环保科 Huán bǎo kē Phòng công nghệ 工艺科 Gōng yì kē Phòng công tác chính trị 政工科 Zhèng gōng kē Phòng dự án 项目部 Xiàng mù bù Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíngzhèng rénshì bù Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíng zhèng rén shì bù Phòng hội nghị 会议室 Huìyì shì Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎnshēng jìhuà bù Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎn shēng jìhuà bù Phòng kế toán 会计室 Kuàijì shì Phòng kinh doanh 销售部 Xiāoshòu bù Phòng mua bán –...

Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động trong văn phòng

Bạn đang tìm kiếm cách nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực văn phòng? Nếu vậy, bạn đã đến đúng nơi rồi đấy! Với những ai muốn làm quen với môi trường làm việc trong văn phòng và muốn tránh khó khăn trong giao tiếp hàng ngày do thiếu từ vựng, KIMLIENCHINESE sẽ giới thiệu cho bạn bộ sưu tập " Tiếng Trung công sở - Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động trong văn phòng " đầy đủ và rõ ràng nhất để giúp bạn tự tin hơn trong công việc. Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động trong văn phòng 1. Từ vựng tiếng Trung về lương trong hoạt động văn phòng Tiền lương 工资 Gōngzī Tiền lương 薪水 Xīnshuǐ Tiền thưởng 奖金 Jiǎngqìn Lĩnh lương 领工资 Lǐng gōngzī Đãi ngộ 待遇 Dàiyù 2. Từ vựng tiếng Trung về hoạt động văn phòng Đi làm 上班 Shàngbān Tan ca 下班 Xiàbān Đổi ca, thay ca 换班 Huàn bān Làm thay 替班 Tì bān Luân phiên làm 轮班 Lún bān Ăn cơm trưa 吃午饭 Chī wǔfàn Ca đêm 夜班 Yèbān Ca ngày 日班 Rìbān Tăng ca 加班 Jiābān Trực ban 值班 Zhí bān Chấm công 考勤 Kǎoqín Chấm công 打卡 Dǎkǎ Chấm vân tay 按指纹 Àn zhǐwén 3. ...

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp với Sếp, Lãnh đạo

Bạn đang tìm kiếm cách nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung với Sếp, Lãnh đạo? Hãy cùng trung tâm tiếng Trung KIMLIENCHINESE khám phá bộ sưu tập " Tiếng Trung công sở - Hội thoại tiếng Trung giao tiếp với Sếp, Lãnh đạo ". Với những hội thoại thực tế và các tình huống giao tiếp phổ biến trong môi trường công sở, bộ sưu tập này sẽ giúp bạn tự tin và chuyên nghiệp hơn khi giao tiếp với Sếp, Lãnh đạo của công ty. Hãy cùng đón đọc và trau dồi kỹ năng giao tiếp tiếng Trung của bạn cùng KIMLIENCHINESE nhé! Hội thoại tiếng Trung giao tiếp với Sếp, Lãnh đạo Tình huống 1: Sếp đi tìm cô Lưu để hỏi về phần tài liệu giao cho cô Lưu chuẩn bị. Hãy cùng Kimlienchinese theo dõi đoạn hội thoại tiếng Trung của cô Lưu và Sếp sẽ diễn ra như thế nào nhé! 女:经理,您找我有什么事? Jīnglǐ, nín zhǎo wǒ yǒu shén me shì? Giám đốc, anh tìm tôi có việc gì thế ạ? 男:小刘,我要的资料都准备好了吗? Xiǎo liú, wǒ yào de zīliào dōu zhǔnbèi hǎole ma? Cô Lưu, tài liệu tôi cần đã chuẩn bị xong hết chưa?...

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng văn phòng phẩm

Hình ảnh
Bạn đang lo lắng về vốn từ vựng tiếng Trung để đặt mua đồ dùng văn phòng phẩm? Hãy để KIMLIENCHINESE giúp bạn! Chúng tôi mang đến bộ sưu tập " Tiếng Trung công sở -  T ừ vựng tiếng Trung đồ dùng văn phòng phẩm " với đầy đủ hình ảnh để bạn có thể dễ dàng học và sử dụng trong công việc hàng ngày. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về đồ dùng văn phòng phẩm kèm hình ảnh Chữ hán Ảnh Phiên âm Ý nghĩa 铅笔 Qiānbǐ Bút chì 钢笔 Gāngbǐ Bút máy 纸 Zhǐ Giấy 活页夹 Huóyè jiá Kẹp (cặp) giấy rời 直尺 Zhí chǐ Thước kẻ thẳng 纸刀 zhǐ dāo Dao rọc giấy 圆规 Yuánguī Compa 计算器 Jì suàn qì Máy tính 回形针 Huí xíng zhēn Ghim, cái kẹp giấy 文件夹 Wén jiàn jiā Cái kẹp tài liệu 复印机 Fù yìn jī Máy photocopy 地图 Dìtú Bản đồ 日记本 Rìjì běn Sổ nhật ký 文件袋 Wén jiàn dài Túi đựng tài liệu 地球仪 Dì qiú yí Quả địa cầu 印章 Yìnzhāng Con dấu 印泥 Yìnní Dầu đóng dấu 名片 Míngpiàn Danh thiếp 打字机 Dǎzìjī Máy đánh chữ 报告表   Bàogàobiǎo Phiếu Báo cáo 标签 Biāoqiān Giấy dán nhãn 订书机 Dìng shū jī Máy đóng sách 透明胶 Tòumíng jiāo Keo trong suốt 办公桌 Bàngōng zhuō...

Hội thoại tiếng Trung công sở mời khách hàng đi ăn

Trong công việc, việc duy trì quan hệ tốt với khách hàng là vô cùng quan trọng. Đôi khi, việc mời khách hàng đi ăn là cách tuyệt vời để tăng cường mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng. Dưới đây KIMLIENCHINESE đưa ra vài hội thoại tiếng Trung công sở giúp bạn mời khách hàng đi ăn một cách chuyên nghiệp và lịch sự. Hội thoại tiếng Trung công sở mời khách hàng đi ăn Hội thoại 1: A: 你好,我是王先生,是你们公司的客户经理。最近你们的业务如何? Nǐ hǎo, wǒ shì wáng xiānshēng, shì nǐmen gōngsī de kèhù jīnglǐ. Zuìjìn nǐmen de yèwù rúhé? Xin chào, tôi là ông Wang, quản lý khách hàng của công ty bạn. Gần đây, công việc của bạn thế nào? B: 最近还不错,谢谢。请问有什么可以帮助你的吗? Zuìjìn hái bùcuò, xièxiè. Qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāngzhù nǐ de ma? Gần đây vẫn ổn, cảm ơn. Bạn có cần gì tôi giúp đỡ không? A: 其实我想邀请你们公司的高层领导和你们部门的一些同事一起去吃个饭,庆祝我们的合作关系。您方便的时候,我们可以商量一下时间和地点。 Qíshí wǒ xiǎng yāoqǐng nǐmen gōngsī de gāocéng lǐngdǎo hé nǐmen bùmén de yīxiē tóngshì yīqǐ qù chī gè fàn, qìngzhù wǒmen de hézuò guānxì. Nín f...