Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn TÀI Liệu HSK VÀ HSKK

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK4

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 – 1200 từ vựng Với tấm bằng HSK cấp độ 4 trong tay, bạn có thể apply các trường đại học bên Trung Quốc hay có thể tự mình order các loại mặt hàng trên Taobao mà không cần qua trung gian cũng như thuê người phiên dịch khi trực tiếp sang Trung Quốc đánh hàng. Hãy cùng KIMLIENCHINESE ôn luyện kĩ năng từ vựng tiếng trung để chinh phục kỳ thi HSK 4 với điểm số cao nào. Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 kèm ví dụ cụ thể Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Chú thích Dịch  nghĩa 爱情 àiqíng Danh từ Tình yêu 在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 zài àiqíng de guòchéng zhōng,  shuāng fāng dōu yào jǐnliàng nǔlì. Trong tình yêu, đôi bên đều phải cố gắng hết mình. 安排 ānpái Danh từ Sắp xếp An bài 老师把明天的活动安排又重新讲了一遍。 lǎoshī bǎ míngtiān de huódòng ānpái yòu  chóng xīn jiǎngle yībiàn. Cô giáo kể lại 1 lần lịch hoạt động ngày mai. 安全 ānquán Danh từ An toàn 老师经常教育我们注意安全,避免发生事故。 lǎo...

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK4

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 – 1200 từ vựng Với tấm bằng HSK cấp độ 4 trong tay, bạn có thể apply các trường đại học bên Trung Quốc hay có thể tự mình order các loại mặt hàng trên Taobao mà không cần qua trung gian cũng như thuê người phiên dịch khi trực tiếp sang Trung Quốc đánh hàng. Hãy cùng KIMLIENCHINESE ôn luyện kĩ năng từ vựng tiếng trung để chinh phục kỳ thi HSK 4 với điểm số cao nào. Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 kèm ví dụ cụ thể Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Chú thích Dịch  nghĩa 爱情 àiqíng Danh từ Tình yêu 在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 zài àiqíng de guòchéng zhōng,  shuāng fāng dōu yào jǐnliàng nǔlì. Trong tình yêu, đôi bên đều phải cố gắng hết mình. 安排 ānpái Danh từ Sắp xếp An bài 老师把明天的活动安排又重新讲了一遍。 lǎoshī bǎ míngtiān de huódòng ānpái yòu  chóng xīn jiǎngle yībiàn. Cô giáo kể lại 1 lần lịch hoạt động ngày mai. 安全 ānquán Danh từ An toàn 老师经常教育我们注意安全,避免发生事故。 lǎo...

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK4

Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 – 1200 từ vựng Với tấm bằng HSK cấp độ 4 trong tay, bạn có thể apply các trường đại học bên Trung Quốc hay có thể tự mình order các loại mặt hàng trên Taobao mà không cần qua trung gian cũng như thuê người phiên dịch khi trực tiếp sang Trung Quốc đánh hàng. Hãy cùng KIMLIENCHINESE ôn luyện kĩ năng từ vựng tiếng trung để chinh phục kỳ thi HSK 4 với điểm số cao nào. Tổng hợp từ vựng có trong đề thi HSK 4 kèm ví dụ cụ thể Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Chú thích Dịch  nghĩa 爱情 àiqíng Danh từ Tình yêu 在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 zài àiqíng de guòchéng zhōng,  shuāng fāng dōu yào jǐnliàng nǔlì. Trong tình yêu, đôi bên đều phải cố gắng hết mình. 安排 ānpái Danh từ Sắp xếp An bài 老师把明天的活动安排又重新讲了一遍。 lǎoshī bǎ míngtiān de huódòng ānpái yòu  chóng xīn jiǎngle yībiàn. Cô giáo kể lại 1 lần lịch hoạt động ngày mai. 安全 ānquán Danh từ An toàn 老师经常教育我们注意安全,避免发生事故。 lǎo...

Điểm khác biệt giữa thi HSK trên máy và thi trên giấy

Hình ảnh
Điểm khác biệt giữa thi HSK trên máy và thi trên giấy Vấn đề thi HSK luôn nhận được sự chú ý, trong đó một băn khoăn rất lớn khi các bạn đăng kí thi HSK chính là nên đăng kí thi trên máy tính hay thi viết. Bài viết này sẽ chia sẻ sự khác biệt giữa thi máy và thi viết để giúp các bạn có được một cái nhìn tổng thể, từ đó chọn hình thức thi phù hợp với năng lực của bản thân mình. Thi HSK trên máy tính và thi trên giấy có sự khác biệt như thế nào? Điểm khác biệt giữa thi New HSK trên máy và thi giấy. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; , viết tắt là HSK, là một bài thi tiêu chuẩn duy nhất đánh giá trình độ tiếng Trung Quốc dành cho người nước ngoài mà không sử dụng tiếng Trung là ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc dành cho người Trung Quốc sinh sống ở nước ngoài. Hiện nay, có hai hình thức thi HSK trên máy tính và trên giấy ở một số địa điểm như Viện Khổng Tử tại trường Đại học Hà Nội, Đại học Ngoại Ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội,… Tuy nhiên dù hình thức thi nào thì độ khó, nội du...