| STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Từ loại |
Nghĩa |
| 1 |
挨着 |
āizhe |
动 |
Kế bên, sát bên, nối tiếp nhau |
| 2 |
白领 |
báilǐng |
名 |
Thành phần tri thức |
| 3 |
报刊 |
bàokān |
动 |
Báo, báo chí
|
| 4 |
报考 |
bàokǎo |
动 |
Ghi danh thi, đăng kí thi
|
| 5 |
暴风雨 |
bàofēngyǔ |
名 |
(1)Mưa bão, bão tố
(2)Cơn bão (ví với đấu tranh mạnh mẽ) |
| 6 |
爆发 |
bàofā |
动 |
(1)Phun trào, bùng nổ
(2) Đột phát, bùng lên
|
| 7 |
悲惨 |
bēicǎn |
形 |
Thê thảm, bi thảm |
| 8 |
奔跑 |
bēnpǎo |
动 |
Chạy nhanh, chạy băng băng
|
| 9 |
必将 |
bìjiāng |
副 |
Nhất định sẽ
|
| 10 |
必修 |
bìxiū |
名 |
Môn học bắt buộc |
| 11 |
编制 |
biānzhì |
动、名 |
(1) Đan, bện (đồ vật)
(2) Biên chế
|
| 12 |
扁 |
biǎn |
形 |
Mỏng, dẹt, bẹp |
| 13 |
拨打 |
bōdǎ |
动 |
Gọi đến, quay số |
| 14 |
波动 |
bōdòng |
动 |
Chập chờn, không ổn định |
| 15 |
波浪 |
bōlàng |
名 |
con sóng, gợn sóng |
| 16 |
不料 |
búliào |
动 |
không ngờ |
| 17 |
不再 |
búzài |
动 |
không tiếp tục, bỏ ngang |
| 18 |
不至于 |
búzhìyú |
动 |
không đến nỗi như thế |
| 19 |
补考 |
bǔkǎo |
动 |
Thi lại, thi bổ sung |
| 20 |
补课 |
bǔ kè |
动 |
Học bổ túc, học bổ sung |
| 21 |
补助 |
bǔzhù |
动 |
Trợ cấp, hỗ trợ (về mặt kinhh tế) |
| 22 |
捕 |
bǔ |
动 |
Đánh, bắt, vồ, tóm |
| 23 |
不成 |
bùchéng |
助 |
Sao, hay sao? |
| 24 |
不禁 |
bùjīn |
副 |
không kìm nén nổi |
| 25 |
不仅仅
|
bù jǐnjǐn |
连 |
không chỉ, không những |
| 26 |
布满 |
bùmǎn |
动 |
đầy, dày đặc |
| 27 |
部队 |
bùduì |
名 |
Bộ đội, đơn vị đồn trú |
| 28 |
采纳 |
cǎinà |
动 |
Tiếp thu, tiếp nhận |
| 29 |
踩 |
cǎi |
动 |
giẫm, đạp, hạ thấp |
| 30 |
残酷 |
cánkù |
形 |
tàn khốc, khắc nghiệt |
| 31 |
仓库 |
cāngkù |
名 |
Kho bãi |
| 32 |
藏 |
cáng |
动 |
ẩn trốn, che giấu; cất giữ |
| 33 |
操纵 |
cāozòng |
动 |
Điều khiển; thao túng, không chế, lũng đoạn |
| 34 |
测定 |
cè |
名 |
Bên cạnh, bên hông; nghiêng, chếch, lệch |
| 35 |
策划 |
cèhuà |
动 |
Sắp đặt, đặt kế hoạch, chuẩn bị |
| 36 |
策略 |
cèlüè |
名 |
Kế hoạch, chiến lược
|
| 37 |
拆迁 |
chāiqiān |
动 |
Tháo dỡ, phá bỏ |
| 38 |
昌盛 |
chāngshēng |
形 |
Thịnh vượng |
| 39 |
长跑 |
chángpǎo |
名 |
Chạy cự ly dài, chạy bền |
| 40 |
常规 |
chángguī |
名 |
Nguyên tắc thông thường, lệ thường |
| 41 |
常年 |
chángnián |
名 |
(1) Thường niên, hàng năm
(2) Quanh năm, cả năm |
| 42 |
场地 |
chǎngdì |
名 |
Sân bãi |
| 43 |
畅通 |
chàngtōng |
动 |
Thông, thông suốt |
| 44 |
炒 |
chǎo |
动 |
Xào, rang |
| 45 |
炒股 |
chǎogǔ |
动 |
Chơi cổ phiếu |
| 46 |
炒作 |
chǎozuò |
动 |
Quảng cáo rầm rộ, thổi phồng, cường điệu quá mức |
| 47 |
车牌 |
chēpái |
名 |
Biển số xe |
| 48 |
撤离 |
chèlí |
动 |
Rút lui khỏi, rời khỏi |
| 49 |
撤销 |
chèxiāo |
动 |
Bỏ, huỷ bỏ, tước bỏ |
| 50 |
撑 |
chēng |
动 |
(1) Chống, đỡ
(2) Cầm cự (trải qua, chịu đựng một cách miễn cưỡng)
(3) Xoè ra, kéo căng
(4) Ăn quá no |
| 51 |
持有 |
chíyǒu |
动 |
Giữ, nắm giữ |
| 52 |
冲击 |
chōngjī |
动 |
(1) Đập vào, vỗ vào
(2) Xung phong, xung kích, tấn công
(3) Tác động, ảnh hưởng (lớn) |
| 53 |
重建 |
chóngjiàn |
动 |
Xây dựng lại (từ đầu, sau thảm hoạ) |
| 54 |
崇拜 |
chóngbài |
动 |
Thần tượng, sùng bái |
| 55 |
出动 |
chūdòng |
动 |
(1) Lên đường (bộ đội)
(2) Điều quân
(3) Cùng nhau hành động, bắt tay vào làm (việc gì đó, đông người) |
| 56 |
出访 |
chūfǎng |
动 |
Đi nước ngoài thăm hỏi, viếng thăm (ngoại giao)
|
| 57 |
出面 |
chūmiàn |
动 |
Đứng ra, ra mặt (làm gì đó) |
| 58 |
出名 |
chūmíng |
动 |
(1) Nổi tiếng, có danh tiếng
(2) Đứng ra, ra mặt (làm gì đó)
|
| 59 |
出事 |
chūshì |
动 |
Có chuyện, xảy ra sự cố, xảy ra tai nạn
|
| 60 |
出行 |
chūxíng |
动 |
Xuất hành, đi ra ngoài, đi lại
|
| 61 |
除 |
chú |
动 |
(1) Loại ra, loại bỏ, trừ bỏ
(2) Chia (phép chia)
|
| 62 |
储存 |
chǔcún |
动、名 |
(1) Tiết kiệm, lưu
(2) Khoản tiền tiết kiệm, đồ tiết kiệm
|
| 63 |
传出 |
chuánchū |
动 |
Truyền ra, vọng ra |
| 64 |
传输 |
chuánshū |
动 |
Truyền đi, gửi đi |
| 65 |
传言 |
chuányán |
动 |
Tin đồn, đồi đại |
| 66 |
船员 |
chuányuán |
名 |
Thuyền viên |
| 67 |
创办
|
chuàngbàn |
动 |
Lập ra, tạo ra |
| 68 |
创建 |
chuàngjiàn |
动 |
Đặt nền móng, xây dựng, kiến lập |
| 69 |
创意 |
chuàngyì |
动 |
Sáng kiến, sáng tạo |
| 70 |
此处 |
cǐ chù |
名 |
Nơi đây, nơi này |
| 71 |
此前 |
cǐqián |
名 |
Trước đây |
| 72 |
此致 |
cǐzhì |
动 |
Xin dâng lên, xin gửi lên |
| 73 |
错过 |
cuòguò |
动 |
Bỏ lỡ, bỏ qua |
| 74 |
打动 |
dǎdòng |
动 |
Làm cho cảm động |
| 75 |
打发 |
dǎfa |
动 |
Đuổi đi, bỏ đi |
| 76 |
打官司 |
dǎ guānsi |
动 |
Kiện |
| 77 |
打印机 |
dǎyìn jī |
名 |
Máy in |
| 78 |
大道 |
dàdào |
名 |
Đường thênh thang; đại đạo, lẽ phải |
| 79 |
大师 |
dàshī |
名 |
Bậc thầy |
| 80 |
大使 |
dàshǐ |
名 |
Đại sứ |
| 81 |
待会儿 |
dāihuìr |
动 |
Đợt một lát, đợi một chút |
| 82 |
担忧 |
dānyōu |
动 |
Lo lắng, lo âu |
| 83 |
单打 |
dāndǎ |
动 |
Đánh đơn, đơn lẻ |
| 84 |
档 |
dàng |
名 |
(1) Hồ sơ
(2) Cấp bậc, đẳng cấp (của hàng hoá, sản phẩm)
|
| 85 |
档案 |
dàng’àn |
名 |
Hồ sơ
|
| 86 |
岛 |
dǎo |
名 |
Đảo, hòn đảo
|
| 87 |
盗版 |
dàobǎn |
动、名 |
1. Ăn cắp bản quyền
2. Bản lậu (sách, băng, đĩa…)
|
| 88 |
道教 |
Dàojiào |
名 |
Đạo giáo |
| 89 |
低温 |
dīwēn |
名 |
Nhiệt độ thấp
|
| 90 |
抵达 |
dǐdá |
动 |
Đến, đến nơi
|
| 91 |
抵抗 |
dǐkàng |
动
|
Chống cự, chống lại
|
| 92 |
地板 |
dìbǎn |
名 |
Nền nhà, sàn nhà
|
| 93 |
地名 |
dìmíng |
名
|
Địa danh
|
|
94 |
电动 |
diàndòng |
形 |
Điện động, chạy bằng điện
|
| 94 |
电器 |
diànqì |
名 |
Đồ điện, thiết bị điện
|
| 95 |
定价 |
dìngjià |
名、动 |
1. Giá quy định
2. Ra giá
|
| 96 |
定位 |
dìngwèi |
名、动 |
1. Xác định vị trí (của sự vật)
2. Định vị |
| 97 |
斗争 |
dòuzhēng |
名、动 |
1. Cuộc đấu tranh
2. Đấu tranh |
| 98 |
赌博 |
dǔbó |
动 |
Đánh bài, đánh bạc |
| 99 |
队伍 |
duìwu |
名 |
Hàng ngũ, đội ngũ |
| 100 |
对抗 |
duìkàng |
动 |
1. Chống lại, chống cự
2. Đối kháng |
| 101 |
蹲 |
dūn |
动 |
1. Ngồi xổm
2. Ngồi không, ở không |
| 102 |
多半 |
duōbān |
数、副 |
1. Quá nửa, nửa già
2. Có lẽ là, chắc là |
| 103 |
多媒体 |
Duōméitǐ |
名 |
Đa phương tiện |
| 104 |
夺取 |
duóqǔ |
动 |
1. Cướp đoạt, giành giật
2. Giành lấy, cố gắng giành được |
| 105 |
恩人 |
ēnrén
|
名 |
Ân nhân, người có ơn với mình |
| 106 |
儿科 |
érkē
|
名 |
Khoa nhi |
| 107 |
发电 |
fā//diàn
|
动 |
(1) Phát điện
(2) Gửi điện báo |
| 108 |
发放 |
fāfàng
|
动 |
Cấp phát, cho vay; |
| 109 |
发怒 |
fā’nù
|
动 |
Nổi cáu, tức giận, phát cáu |
| 110 |
发起 |
fāqǐ |
动 |
Khởi xướng, đề nghị; phát động |
| 111 |
发言 |
fāyán
|
动 |
Phát biểu, tham luận |
| 112 |
凡是 |
fánshì
|
副 |
Phàm là, bất kể |
| 113 |
反响 |
fǎnxiǎng
|
动 |
Phản ứng, gây tiếng vang, gây xôn xao |
| 114 |
防范 |
fángfàn
|
动 |
Phòng bị, đề phòng |
| 115 |
分裂 |
fēnliè
|
动 |
Phân tách, chia rẽ |
| 116 |
风暴 |
fēngbào
|
名 |
Phong ba bão táp |
| 117 |
峰会 |
fēnghuì |
名 |
Hội nghị thượng đỉnh |
| 118 |
奉献 |
fèngxiàn
|
动 |
Dâng tặng, kính dâng, quyên góp |
| 119 |
复苏 |
fùsū
|
动 |
Sống lại, phục hồi |
| 120 |
干涉 |
gānshè
|
动 |
Can thiệp, can dự |
| 121 |
赶不上 |
gǎnbushàng
|
动 |
Không theo kịp, trễ |
| 122 |
敢于 |
gǎnyú
|
助 |
Dám, mạnh dạn, dũng cảm |
| 123 |
岗位 |
gǎngwèi
|
名 |
Cương vị, chức vụ |
| 124 |
高层 |
gāocéng
|
名 |
1. Cao tầng, tầng cao (kiến trúc)
2. Cao cấp, cấp cao (lãnh đạo) |
| 125 |
高档 |
gāodàng
|
形 |
Thượng hạng, cao cấp, tốt (chất lượng) |
| 126 |
高科技 |
gāokējì
|
名 |
Công nghệ cao |
| 127 |
稿子 |
gǎozi
|
名 |
Bản thảo, bài viết |
| 128 |
革新 |
géxīn
|
动 |
Đổi mới, cải cách, sáng tạo |
| 129 |
工商 |
gōngshāng
|
名 |
Công thương (công nghiệp và thương nghiệp) |
| 130 |
公 |
gōng
|
形 |
1. Công, của công (thuộc sở hữu tập thể hoặc nhà nước)
2. Quốc tế (thuộc về quốc tế)
3. Công bằng
4. Việc công |
| 131 |
供给 |
gōngjǐ |
动 |
Cung cấp |
| 132 |
巩固 |
gǒnggù
|
动 |
Củng cố (làm cho vững chắc) |
| 133 |
构建 |
gòujiàn
|
动 |
Xây dựng (ý tưởng, hệ thống) |
| 134 |
孤儿 |
gū’ér
|
名 |
Trẻ mồ côi |
| 135 |
股票 |
gǔpiào |
名 |
cổ phiếu |
| 136 |
故障 |
gùzhàng
|
名 |
1.Sự cố
2. Trở ngại |
| 137 |
拐 |
guǎi
|
动 |
1. Rẽ, quẹo
2. Tập tễnh, cà nhắc
3. Lừa gạt, lừa đảo |
| 138 |
观光 |
guānguāng |
动 |
Thăm quan, du lịch |
| 139 |
官司 |
guānsi
|
名 |
Kiện cáo, kiện tụng, tố tụng |
| 140 |
光辉 |
guānghuī
|
名、形 |
1. Ánh sáng chói chang, rực rỡ
2. Đẹp đẽ sáng chói |
| 141 |
国产 |
guóchǎn
|
形 |
Sản xuất trong nước |
| 142 |
果酱 |
guǒjiàng
|
名 |
Mứt trái cây |
| 143 |
过度 |
guòdù |
形 |
Quá mức, quá độ |
| 144 |
过时 |
guòshí |
形 |
Lạc hậu, lỗi thời |
| 145 |
海报 |
hǎibào
|
名 |
Áp phích, poster |
| 146 |
海军 |
hǎijūn |
名 |
Hải quân |
| 147 |
海湾 |
hǎiwān |
名 |
Vịnh |
| 148 |
好似 |
hǎosì |
动 |
Giống như, như là |
| 149 |
和谐 |
héxié |
形 |
Hòa hợp |
| 150 |
核心 |
héxīn |
名 |
Nòng cốt, trung tâm; hạt nhân |
| 151 |
衡量 |
héngliang |
动 |
So sánh, suy nghĩ |
| 152 |
宏达 |
hóngdà |
形 |
To lớn, đồ sộ
|
| 153 |
洪水 |
hóngshuǐ |
名 |
Hồng thủy, lũ lụt |
| 154 |
忽略 |
hūlüè |
动 |
Chểnh mảng, lo là, không để ý |
| 155 |
花生 |
huāshēng |
名 |
Đậu phộng, lạc |
| 156 |
化解 |
huàjiě |
动 |
Giải quyết, hóa giải |
| 157 |
昏 |
hūn |
名 |
Hoàng hôn; tối đen, mơ mịt; hồ đồ mê muội; ngất xỉu |
| 158 |
混 |
hùn |
动 |
Hỗn độn, trộn lẫn; bưng bít, giả mạo |
| 159 |
混合 |
hùnhé |
动 |
Trộn, hoà trộn, phối hợp
|
| 160 |
混乱 |
hùnluàn |
形 |
Hỗn loạn, lộn xộn |
| 161 |
活跃 |
huóyuè |
形、动 |
1. Sôi nổi, sinh động
2. Hoạt động mạnh, phát triển mạnh, đẩy mạnh |
| 162 |
火箭 |
huǒjiàn |
名 |
Tên lửa, hoả tiễn |
| 163 |
机动车 |
jīdòngchē |
名 |
Xe động cơ |
| 164 |
机械 |
jīxiè |
名、形 |
1. Cơ giới, máy móc
2. Máy móc (ví với bảo thủ, cứng nhắc) |
| 165 |
基督教 |
Jīdūjiào |
名 |
Cơ đốc giáo, Đạo cơ đốc |
| 166 |
激情 |
jīqíng |
名 |
Cảm xúc mãnh liệt, tình cảm mãnh liệt |
| 167 |
极端 |
jíduān |
名、形 |
1. Cực đoan
2. Tột cùng, cực độ, quá mức |
| 168 |
急救 |
jíjiù |
动 |
Cấp cứu |
| 169 |
加盟 |
jiāméng |
动 |
Gia nhập, tham gia |
| 170 |
嘉宾 |
jiābīn |
名 |
Quan khách, khách quý |
| 171 |
假日 |
jiàrì |
名 |
Ngày nghỉ |
| 172 |
监督 |
jiāndū |
动、名 |
1. Đôn đốc giám sát
2. Giám sát viên, đốc công |
| 173 |
鉴定 |
jiàndìng |
动 |
Giám định, thẩm định |
| 174 |
酱油 |
jiàngyóu |
名 |
Xì dầu, nước tương |
| 175 |
焦点 |
jiāodiǎn |
名 |
Tiêu điểm |
| 176 |
杰出 |
jiéchū |
形 |
Kiệt xuất |
| 177 |
截止 |
jiēzhǐ |
动 |
Kết thúc, dừng lại, hết hạn |
| 178 |
借鉴 |
jièjiàn |
动 |
Lấy làm gương, khuyên răn |
| 179 |
金额 |
jīn’é |
名 |
Kim ngạch, số tiền |
| 180 |
进攻 |
jìngōng |
动 |
Công kích, tiến công |
| 181 |
近视 |
jìnshì |
形 |
Cận thị; tầm nhìn hạn hẹp |
| 182 |
惊人 |
jīngrén |
形 |
Làm kinh ngạc, khác thường |
| 183 |
净 |
jìng |
形 |
Sạch sẽ; hết sạch; nguyên chất; chỉ toàn |
| 184 |
纠纷 |
jiūfēn |
名 |
Tranh chấp, bất hòa |
| 185 |
纠正 |
jiūzhèng |
动 |
Chỉnh sửa, điều chỉnh, uốn nắn |
| 186 |
救援 |
jiùyuán |
动 |
cứu viện; cứu giúp; viện trợ; cứu viện |
| 187 |
救助 |
jiùzhù |
动 |
cứu trợ; cứu giúp |
| 188 |
捐 |
juān |
动 |
Vứt bỏ; quyên góp |
| 189 |
捐款 |
juānkuǎn |
动 |
Quyên góp tiền bạc |
| 190 |
捐赠 |
juānzèng |
动 |
Tặng |
| 191 |
捐助 |
juānzhù |
动 |
Quyên góp cứu giúp |
| 192 |
决策 |
juécè |
名 |
Chính sách, đường hướng |
| 193 |
觉悟 |
juéwù |
动 |
Giác ngộ, tỉnh ngộ |
| 194 |
绝大多数 |
jué dàduōshù |
副 |
Đại bộ phận, phần lớn |
| 195 |
军舰 |
jūnjiàn |
名 |
quân hạm; chiến hạm |
| 196 |
开创 |
kāichuàng |
动 |
mở đầu; khởi đầu; tạo ra |
| 197 |
开设 |
kāishè |
动 |
Mở (cửa hàng, nhà máy, dự án …), lên lịch học, mở môn học |
| 198 |
开通 |
kāitōng |
动 |
Thông thoáng, khai thông (tư tưởng, không khí); đi vào sử dụng |
| 199 |
开夜车 |
kāi yèchē |
动 |
Làm ca đêm, làm việc khuya, làm việc thâu đêm |
| 200 |
看管 |
kānguǎn |
动 |
Trông giữ; chăm sóc |
| 201 |
看得起 |
kàndeqǐ |
动 |
Coi trọng, xem trọng |
| 202 |
康复 |
kāngfù |
动 |
Hồi phục sức khoẻ |
| 203 |
抗议 |
kàngyì |
动 |
Chống đối, kháng nghị, phản đối. |
| 204 |
科研 |
kēyán |
名 |
Nghiên cứu khoa học |
| 205 |
空军 |
kōngjūn |
名 |
Không quân |
| 206 |
扣 |
kòu |
动 |
Cài, móc |
| 207 |
酷 |
kù |
形、副 |
1. Tàn khốc, tàn bạo
2. Rất, cực kỳ |
| 208 |
宽阔 |
kuānkuò |
形 |
Rộng lớn, bao la |
| 209 |
矿 |
kuàng |
名 |
1. Quặng
2. Hầm mỏ |
| 210 |
栏目 |
lánmù |
名 |
Chuyên mục |
| 211 |
蓝领 |
lánlǐng |
名 |
Người lao động tay chân |
| 212 |
牢 |
láo |
名、形 |
1. Chuồng
2. Nhà tù
3. Kiên cố, kỹ |
| 213 |
老乡 |
lǎoxiāng |
名 |
Đồng hương |
| 214 |
礼堂 |
lǐtáng |
名 |
Lễ đường, hội trường |
| 215 |
理财 |
lǐ//cái |
动 |
Quản lý tài vụ, quản lý tài chính |
| 216 |
联赛 |
liánsài |
名 |
Giải đấu (thi đấu vòng tròn) |
| 217 |
联手 |
liánshǒu |
动 |
Chung sức, liên kết, kết hợp, |
| 218 |
凉鞋 |
liángxié |
名 |
Giày xăng-đan |
| 219 |
两侧 |
liǎngcè |
名 |
Hai bên, hai phía |
| 220 |
裂 |
liè |
动 |
Vỡ, nứt |
| 221 |
灵活 |
línghuó |
形 |
Nhạy bén, linh hoạt |
| 222 |
领袖 |
lǐngxiù |
名 |
Lãnh tụ, thủ lĩnh |
| 223 |
流感 |
liúgǎn |
名 |
cúm |
| 224 |
陆军 |
lùjūn |
名 |
Lục quân, bộ binh |
| 225 |
录像 |
lùxiàng |
名 |
(1) ghi hình, thu hình
(2) video, hình đã thu |
| 226 |
露 |
lù |
名 |
(1) sương
(2) nước (qua chưng cất) |
| 227 |
绿化 |
lǜhuà |
动 |
Xanh hóa |
| 228 |
慢车 |
mànchē |
名 |
Tàu chậm |
| 229 |
盲人 |
mángrén |
名 |
Người mù |
| 230 |
美容 |
měiróng |
动 |
Làm đẹp, sửa sắc đẹp |
| 231 |
免得 |
miǎnde |
连 |
Đỡ phải, khỏi phải, để tránh… |
| 232 |
民警 |
mínjǐng |
名 |
Cảnh sát nhân dân |
| 233 |
民意 |
mínyì |
名 |
Ý kiến quần chúng, ý dân |
| 234 |
民主 |
mínzhǔ |
名 |
Dân chủ |
| 235 |
名额 |
míng’é |
名 |
Số người, xuất |
| 236 |
名义 |
míngyì |
名 |
(1) tư cách, danh nghĩa
(2) trên danh nghĩa
|
| 237 |
名誉 |
míngyù |
名 |
(1) danh dự ( cá nhân hoặc tập thể)
(2) danh dự (trên danh nghĩa, không chính thức) |
| 238 |
没收 |
mòshōu |
动 |
Tịch thu |
| 239 |
墨水 |
mòshuǐ |
名 |
(1) mực viết
(2) tri thức, học vấn |
| 240 |
内地 |
nèidì |
名 |
Đất liền, nội địa |
| 241 |
内外 |
nèiwài |
名 |
1. Trong và ngoài (phạm vi nào đó)
2. Khoảng chừng, trên dưới |
| 242 |
扭 |
niǔ |
动 |
1. Xoay, quay, vặn
2. Trẹo, trật, sái (tay, chân…) |
| 243 |
排行榜 |
páihángbǎng |
名 |
Bảng xếp hạng |
| 244 |
派出 |
pàichū |
动 |
Phái, cử |
| 245 |
盼望 |
pànwàng |
动 |
Trông đợi, mong đợi |
| 246 |
皮球 |
píqiú |
名 |
Bóng cao su, bóng da |
| 247 |
聘请 |
pìnqǐng |
动 |
Mời (đảm nhận công việc gì đó) |
| 248 |
平衡 |
pínghéng |
形、动 |
1. Thăng bằng
2. Cân bằng |
| 249 |
平台 |
píngtái |
名 |
1. Sân thượng, sân trời
2. Cơ sở, nền tảng |
| 250 |
扑 |
pū |
动 |
1. Nhào, bổ nhào
2. Dốc sức, dốc lòng, hết lòng |
| 251 |
奇妙 |
qímiào |
形 |
Kỳ diệu, diệu kỳ |
| 252 |
企图 |
qǐtú |
动、名 |
1. Mưu tính
2. Ý đồ, mưu đồ |
| 253 |
起诉 |
qǐsù |
动 |
Kiện, khởi kiện |
| 254 |
恰当 |
qiàdàng |
形 |
Phù hợp, thoả đáng |
| 255 |
谦虚 |
qiānxū |
形 |
Khiêm tốn |
| 256 |
潜力 |
qiánlì |
名 |
Tiềm lực |
| 257 |
强盗 |
qiángdào |
名 |
Kẻ cướp, bọn cướp, bọn giặc |
| 258 |
强化 |
qiánghuà |
动 |
Củng cố, tăng cường
|
| 259 |
强势 |
qiángshì |
名 |
Thế mạnh, vượt trội hơn
|
| 260 |
强壮 |
qiángzhuàng |
形 |
Cường tráng, khỏe mạnh
|
| 261 |
桥梁 |
qiáoliáng |
名 |
(1) cầu, cầu cống
(2) nhịp cầu, cầu nối
|
| 262 |
巧妙 |
qiǎomiào |
形 |
Tài tình, khéo léo
|
| 263 |
侵犯 |
qīnfàn |
动 |
(1) xâm phạm, can thiệp
(2) xâm phạm (về lãnh thổ)
|
| 264 |
清洗 |
qīngxǐ |
动 |
Làm sạch
|
| 265 |
球拍 |
qiúpāi |
名 |
Vợt chơi bóng
|
| 266 |
取款 |
qǔkuǎn |
名 |
Rút tiền
|
| 267 |
券 |
quàn |
名 |
Phiếu, vé
|
| 268 |
缺陷 |
quèxiàn |
名 |
Chỗ thiếu hụt, thiếu xót
|
| 269 |
热点 |
rèdiǎn |
名 |
Điểm nóng
|
| 270 |
热线 |
rèxiàn |
名 |
Đường dây nóng, hotline
|
| 271 |
融入 |
róngrù |
动 |
Hòa trộn, hòa nhập
|
| 272 |
乳制品 |
rǔzhìpǐn |
名 |
Thực phẩm từ sữa
|
| 273 |
丧失 |
sàngshī |
动 |
Mất, mất mát |
| 274 |
山谷 |
shāngǔ |
名 |
Khe núi, sơn cốc |
| 275 |
商城 |
shāngchéng |
名 |
Trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm |
| 276 |
涉及 |
shèjí |
动 |
Đề cập đến, liên quan đến |
| 277 |
盛行 |
shèngxíng |
动 |
Thịnh hành, phổ biến |
| 278 |
时而 |
shí’ér |
副 |
1. Chốc chốc
2. Lúc thì… lúc thì |
| 279 |
食欲 |
shíyù |
名 |
Cảm giác thèm ăn, muốn ăn |
| 280 |
试点 |
shìdiǎn |
动 |
Thí điểm |
| 281 |
收藏 |
shōucáng |
动 |
Sưu tập |
| 282 |
收养 |
shōuyǎng |
动 |
Nhận làm con nuôi |
| 283 |
手续费
|
shǒuxùfèi |
名 |
Phí làm thủ tục |
| 284 |
首席 |
shǒuxí |
名 |
Ghế đầu, cấp cao nhất
|
| 285 |
首相 |
shǒuxiàng |
名 |
Thủ tướng
|
| 286 |
双打 |
shuāngdǎ |
名 |
Đánh đôi
|
| 287 |
水泥 |
shuǐní |
名 |
xi-măng
|
| 288 |
司长 |
sīzhǎng |
名 |
Trưởng ty, ngang với cấp vụ trưởng trong cơ cấu quốc gia Việt Nam |
| 289 |
寺 |
sì |
名 |
Chùa
|
| 290 |
送行
|
sòng xíng |
动 |
Đưa, tiễn
|
| 291 |
素质 |
sùzhì |
名 |
(1) trình độ, kiến thức
(2) Tố chất
|
| 292 |
算了 |
suànle |
动 |
bỏ đi, cho rồi |
| 293 |
踏实 |
tāshi |
动 |
(1) chắc chắn
(2) yên lòng |
| 294 |
台灯 |
táidēng |
名 |
Đèn bàn
|
| 295 |
叹气 |
tàn qì |
动 |
Than thở, than vãn
|
| 296 |
探索 |
tànsuǒ |
动 |
Tìm tòi, tìm kiếm
|
| 297 |
探讨 |
tàntǎo |
动 |
Nghiên cứu thảo luận |
| 298 |
特意 |
tèyì |
副 |
Đặc biệt (hành động xuất phát từ ý muốn chủ quan của người nói)
|
| 299 |
疼痛 |
téngtòng |
形 |
(1) đau đớn
(2) cơn đau |
| 300 |
提交 |
tíjiāo |
动 |
Nộp, giao nộp
|
| 301 |
提升 |
tíshēng |
动 |
(1) nâng cao
(2) thăng chức
|
| 302 |
添 |
tiān |
动 |
Thêm, bổ sung, thêm vào |
| 303 |
田径 |
tiánjìng |
名 |
Điền kinh |
| 304 |
跳水 |
tiàoshuǐ |
动 |
Nhảy cầu |
| 305 |
通报 |
tōngbào |
动、名 |
1. Thông báo
2. Bản tin (tập san) |
| 306 |
通红 |
tōnghóng |
形 |
Đỏ, đỏ bừng, đỏ ửng |
| 307 |
通讯 |
tōngxùn |
动、名 |
1. Thông tin liên lạc, truyền tin
2. Tin tức |
| 308 |
同胞 |
tóngbāo |
名 |
Đồng bào |
| 309 |
同行 |
tóngháng |
动、名 |
1. Làm cùng ngành (nghề)
2. Người cùng ngành (nghề) |
| 310 |
铜牌 |
tóngpái |
名 |
Huy chương đồng |
| 311 |
投票 |
tóu// piào |
动 |
Bỏ phiếu |
| 312 |
透露 |
tòulù |
动 |
Lộ rõ, tiết lộ |
| 313 |
徒弟 |
tú*dì |
名 |
Học trò, đồ đệ |
| 314 |
途径 |
tújìng |
名 |
Con đường, đường lối, cách thức |
| 315 |
推出 |
tuīchū |
动 |
Giới thiệu, tung ra, đưa ra (sản phẩm…) |
| 316 |
退票 |
tuì//piào |
动 |
Trả vé (tàu, xe…) |
| 317 |
拖 |
tuō |
动 |
1. Lôi ra, kéo ra
2. Kéo dài, ngâm (thời gian) |
| 318 |
挖 |
wā |
动 |
Đào, móc |
| 319 |
外币 |
wàibì |
名 |
Ngoại tệ |
| 320 |
外观 |
wàiguān |
名 |
Bề ngoài, hình thức (vật gì đó) |
| 321 |
外科 |
wàikē |
名 |
Ngoại khoa, khoa ngoại |
| 322 |
外来 |
wàilái |
形 |
Bên ngoài đến, từ bên ngoài |
| 323 |
外资 |
wàizī |
名 |
Đầu tư nước ngoài, vốn nước ngoài |
| 324 |
弯曲 |
wānqū |
形 |
Uốn lượn, cong queo |
| 325 |
顽皮 |
wánpí |
形 |
Nghịch ngợm |
| 326 |
顽强 |
wánqiáng |
形 |
Kiên cường, ngoan cường |
| 327 |
网吧 |
wǎngbā |
名 |
Cà phê internet |
| 328 |
网页 |
wǎngyè |
名 |
Trang web |
| 329 |
往年 |
wǎngnián |
名 |
những năm qua; trước kia
|
| 330 |
望见 |
wàng jiàn |
动 |
Nhìn ra xa, nhìn tứ xa
|
| 331 |
威胁 |
wēixié |
动 |
Đe dọa, uy hiếp
|
| 332 |
微波炉 |
wēibōlú |
名 |
Lò vi sóng
|
| 333 |
维生素 |
wéishēngsù |
名 |
Vitamin
|
| 334 |
文娱 |
wényú |
名 |
Chương trình giải trí văn nghệ
|
| 335 |
卧铺 |
wòpù |
名 |
Giường nằm
|
| 336 |
无边 |
wúbiān |
动 |
Bát ngát, không bờ bến
|
| 337 |
无效 |
wúxiào |
动 |
Không hiệu quả, không có hiệu lực
|
| 338 |
吸毒 |
xī dú |
动 |
Hút thuốc phiện
|
| 339 |
洗衣粉 |
xǐyīfěn |
名 |
Bột giặt
|
| 340 |
戏曲 |
xìqǔ |
名 |
Hí kịch, tuồng
|
| 341 |
细胞 |
xìbāo |
名 |
Tế bào
|
| 342 |
细菌 |
xìjūn |
名 |
Vi khuẩn, vi trùng
|
| 343 |
先锋 |
xiānfēng |
名 |
Tiên phong, người đi đầu
|
| 344 |
显出 |
xiǎnchū |
动 |
Hiện ra, tỏ ra
|
| 345 |
线路 |
xiànlù |
名 |
Tuyến, đường dây
|
| 346 |
陷入 |
xiànrù |
动 |
(1) rơi vào (một hoàn cảnh bất lợi nào đó)
(2) rơi vào, lâm vào (một trạng thái hay một hoạt động tư duy nào đó) |
| 347 |
消耗 |
xiāohào |
动 |
(1) tiêu hao
(2) tiêu thụ, tiêu tốn
|
| 348 |
小费 |
xiǎofèi |
名 |
Tiền tip, tiền boa, tiền thưởng nhỏ ngoài hóa đơn
|
| 349 |
小麦 |
xiǎomài |
名 |
Lúa mì
|
| 350 |
晓得 |
xiǎode |
动 |
Hiểu được, biết được
|
| 351 |
协会 |
xiéhuì |
名 |
Hiệp hội, hội liên hiệp
|
| 352 |
协商 |
xiéshāng |
动 |
Bàn bạc |
| 353 |
协调 |
xiétiáo |
形 |
(1) nhịp nhàng, hài hoà, cân đối
(2) cân đối, điều chỉnh
|
| 354 |
协助 |
xiézhù |
动 |
Giúp đỡ, trợ giúp
|
| 355 |
写字楼 |
xiězìlóu |
名 |
Khu văn phòng
|
| 356 |
写字台 |
xiězìtái |
名 |
bàn làm việc
|
| 357 |
心灵 |
xīnlíng |
名 |
(1) thông minh sáng dạ
(2) tâm hồn (tinh thần, tư tưởng)
|
| 358 |
心脏病 |
xīnzàngbìng |
名 |
Bệnh tim |
| 359 |
新兴 |
xīnxīng |
形 |
Mới nổi (nền kinh tế, khu vực, ngành) |
| 360 |
薪水 |
xīnshuǐ |
名 |
Lương |
| 361 |
信仰 |
xìnyǎng |
动、名 |
1. Theo, tín ngưỡng
2. Tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo |
| 362 |
信用 |
xìnyòng |
名 |
1. Uy tín, chữ tín
2. Tín dụng |
| 363 |
兴旺 |
xīngwàng |
形 |
Thịnh vượng, phồn vinh |
| 364 |
行程 |
xíngchéng |
名 |
Tiến trình, lộ trình, hành trình |
| 365 |
修车 |
xiū chē |
动 |
Sửa xe |
| 366 |
袖珍 |
xiùzhēn |
名 |
Bỏ túi, nhỏ |
| 367 |
悬 |
xuán |
动 |
Treo |
| 368 |
旋转 |
xuánzhuǎn |
动 |
Quay, quay tròn |
| 369 |
选拔 |
xuǎnbá |
动 |
Tuyển chọn |
| 370 |
选举 |
xuǎnjǔ |
动 |
Tuyển cử |
| 371 |
血管 |
xuèguǎn |
名 |
Mạch máu, huyết quản |
| 372 |
血液 |
xuèyè |
名 |
1. Máu, huyết
2. Thành phần nòng cốt, chủ yếu |
| 373 |
循环 |
xúnhuán |
动 |
Tuần hoàn |
| 374 |
压迫 |
yāpò |
动 |
1. Áp bức
2. Chèn, chèn ép, đè lên |
| 375 |
沿海 |
yánhǎi |
名 |
Ven biển, duyên hải |
| 376 |
研发 |
Yánfā |
动 |
Nghiên cứu phát triển, nghiên cứu và phát triển |
| 377 |
演奏 |
yǎnzòu |
动 |
Diễn tấu, chơi (nhạc cụ) |
| 378 |
仰 |
yǎng |
动 |
1. Ngẩng đầu
2. Ngưỡng mộ |
| 379 |
养老 |
yǎng//lǎo |
动 |
1. Chăm sóc, phụng dưỡng người già
2. Dưỡng lão |
| 380 |
氧气 |
yǎngqì |
名 |
Khí oxy |
| 381 |
要不然 |
yàobùrán |
连 |
Nếu không |
| 382 |
要好 |
yàohǎo |
形 |
1. Thân nhau, thân thiết
2. Cầu tiến |
| 383 |
要素 |
yàosù |
名 |
Yếu tố (nhân tố cần thiết) |
| 384 |
野生 |
yěshēng |
形 |
Hoang dã, mọc hoang, sống hoang dã |
| 385 |
依次 |
yīcì |
动 |
Lần lượt, theo thứ tự |
| 386 |
依赖 |
yīlài |
动 |
Dựa dẫm, ỷ lại |
| 387 |
一次性 |
yícìxìng |
形 |
Một lần, dùng một lần. |
| 388 |
一代 |
yídài |
名 |
Một thế hệ, thế hệ |
| 389 |
一道 |
yídào |
副 |
Cùng, cùng nhau
|
| 390 |
一贯 |
yíguàn
|
形 |
nhất quán, trước sau như một (tư tưởng, tác phong…) |
| 391 |
一路上 |
yílù shang |
名 |
Dọc đường, cả chặng đường
|
| 392 |
仪器 |
yíqì |
名 |
máy móc, dụng cụ thí nghiệm khoa học, thiết bị |
| 393 |
仪式 |
yíshì |
名 |
nghi thức, nghi lễ, lễ
|
| 394 |
遗憾 |
yíhàn |
名 |
Tiếc nuối, ân hận
|
| 395 |
一番 |
yìfān |
|
Một loại, một phen
|
| 396 |
一齐 |
yìqí |
副 |
đồng thời, đồng loạt, cùng lúc
|
| 397 |
一时 |
yìshí |
副 |
1. tạm thời,nhất thời
2. trong chốc lát, trong một lúc
|
| 398 |
一同 |
yìtóng |
副 |
Cùng, chung
|
| 399 |
一行 |
yìxíng |
名 |
một nhóm, một bọn
|
| 400 |
议题 |
yìtí |
名 |
đề tài thảo luận, đầu đề bàn luận
|
| 401 |
异常 |
yìcháng |
形 |
(1) dị thường, khác thường
(2) đặc biệt, phi thường, rất
|
| 402 |
意想不到 |
yìxiǎng bú dào |
成语 |
bất ngờ, không nghĩ tới
|
| 403 |
因素 |
yīnsù
|
名 |
nhân tố, yếu tố
|
| 404 |
阴谋 |
yīnmóu
|
名 |
(1) mưu toan ngấm ngầm
(2) âm mưu, mưu mô
|
| 405 |
阴影 |
yīnyǐng |
名 |
Bóng mờ, bóng râm
|
| 406 |
音像 |
yīnxiàng |
名 |
ghi âm và ghi hình (cách gọi chung của ghi âm và ghi hình)
|
| 407 |
隐藏 |
yǐncáng |
动 |
ẩn núp, trốn, che giấu, giấu kín
|
| 408 |
隐私 |
yǐnsī |
名 |
việc riêng tư
|
| 409 |
迎来 |
yínglái |
动 |
Chào đón
|
| 410 |
影迷 |
yǐngmí |
名 |
Người mê điện ảnh, cây xinê, người hâm mộ điện ảnh
|
| 411 |
影星 |
yǐngxīng
|
名 |
minh tinh điện ảnh, ngôi sao điện ảnh
|
| 412 |
应急 |
yìng jí |
形 |
ứng phó (với nhu cầu cấp thiết)
|
| 413 |
用处 |
yòngchù |
名 |
tác dụng, công dụng, phạm vi sử dụng
|
| 414 |
用得着 |
yòngdezháo |
名 |
Có ích, hữa dụng, dùng đến
|
| 415 |
用法 |
yòngfǎ |
名 |
cách dùng, phương pháp sử dụng
|
| 416 |
用心 |
yòngxīn |
动 |
(1) chăm chỉ, để tâm
(2) ý định, mưu đồ
|
| 417 |
优质 |
yōuzhì |
形 |
chất lượng tốt
|
| 418 |
游玩 |
yóuwán |
动 |
(1) trò chơi, chơi đùa
(2) du ngoạn, dạo chơi |
| 419 |
游戏机 |
yóuxìjī |
名 |
máy chơi game
|
| 420 |
游行 |
yóuxíng |
动 |
(1) du hành, đi chơi xa
(2) tuần hành diễu hành, biểu tình
|
| 421 |
有事 |
yǒushì |
动 |
có vấn đề, có việc, có chuyện xảy ra
|
| 422 |
娱乐 |
yúlè |
名 |
(1) tiêu khiển; giải trí
(2) vui chơi giải trí, trò vui, trò chơi
|
| 423 |
宇航员 |
yǔhángyuán |
名 |
Phi hành gia
|
| 424 |
预约 |
yùyuē |
动 |
Hẹn, hẹn trước, đặt hẹn |
| 425 |
元素 |
yuánsù |
名 |
1. Yếu tố
2. Nguyên tố |
| 426 |
原告 |
yuángào |
名 |
Nguyên cáo, nguyên đơn |
| 427 |
圆珠笔 |
yuánzhūbǐ |
名 |
Bút bi
|
| 428 |
援助 |
yuánzhù |
动 |
Giúp đỡ, viện trợ |
| 429 |
缘故 |
yuángù |
名 |
Nguyên do, duyên cớ |
| 430 |
远方 |
yuǎnfāng |
名 |
Nơi xa |
| 431 |
约定 |
yuēdìng |
动、名 |
1. Hẹn, hẹn ước
2. Cuộc hẹn, buổi hẹn |
| 432 |
乐曲 |
yuèqǔ |
名 |
Bản nhạc, ca khúc, tác phẩm âm nhạc |
| 433 |
运作 |
yùnzuò |
动 |
Hoạt động, vận hành (máy móc thiết bị, công ty …) |
| 434 |
晕车 |
yùn//chē |
动 |
Say xe |
| 435 |
再生 |
zàishēng |
动 |
1. Tái sinh, sống lại
2. Tái chế, tái tạo |
| 436 |
遭到 |
zāodào |
动 |
Bị, chịu, gặp phải (những điều không tốt) |
| 437 |
遭受 |
zāoshòu |
动 |
Gặp phải, chịu, gánh chịu (những điều không tốt) |
| 438 |
遭遇 |
zāoyù |
动、名 |
1. Gặp phải, đụng phải (kẻ thù hoặc những việc không tốt)
2. Cảnh ngộ, tai ương |
| 439 |
增进 |
zēngjìn |
动 |
Tăng thêm |
| 440 |
增值 |
zēngzhí |
动 |
Tăng giá trị, tăng giá |
| 441 |
扎实 |
zhāshi |
形 |
Kiên cố, vững chắc, chắc chắn |
| 442 |
炸弹 |
zhàdàn |
名 |
Bom, mìn |
| 443 |
炸药 |
zhàyào |
名 |
chất nổ |
| 444 |
债 |
zhài |
名 |
Nợ, món nợ (tiền bạc hoặc ví với việc gì đó chưa làm) |
| 445 |
占据 |
zhànjù |
动 |
Chiếm, chiếm cứ, chiếm đóng |
| 446 |
战场 |
zhànchǎng |
名 |
Chiến trường |
| 447 |
战略 |
zhànlüè |
名 |
Chiến lược |
| 448 |
战术 |
zhànshù |
名 |
Chiến thuật |
| 449 |
战友 |
zhànyǒu |
名 |
Chiến hữu |
| 450 |
站台 |
zhàntái |
名 |
Sân ga, nhà ga |
| 451 |
账 |
zhàng |
名 |
1. Sổ sách, sổ kế toán
2. Khoản nợ (tiền) |
| 452 |
账户 |
zhànghù |
名 |
Tài khoản |
| 453 |
涨 |
zhàng |
动 |
1. Phình lên, nở to
2. Xung huyết (máu dồn lên chỗ nào đó trong cơ thể) |
| 454 |
障碍 |
zhàng’ài |
名 |
Trở ngại, chướng ngại, vật cản |
| 455 |
招 |
zhāo |
动 |
1. Vẫy (tay)
2. Chiêu, chiêu mộ (học sinh, binh lính)
3. Khiến (yêu hoặc ghét) |
| 456 |
招聘 |
zhāopìn |
动 |
Tuyển dụng |
| 457 |
照样 |
zhàoyàng |
副 |
làm theo, rập khuôn, như cũ; như thường
|
| 458 |
照耀 |
zhàoyào |
动 |
soi sáng, chiếu rọi (ánh sáng cực mạnh)
|
| 459 |
哲学 |
zhéxué |
名 |
triết học
|
| 460 |
这就是说 |
zhè jiùshì shuō |
|
Điều này có nghĩa rằng
|
| 461 |
争夺 |
zhēngduó |
动 |
tranh đoạt, tranh giành, giành giật
|
| 462 |
整顿 |
zhěngdùn |
动 |
chỉnh đốn, chấn chỉnh, sửa đổi (thường chỉ cho tổ chức, kỷ luật, tác phong)
|
| 463 |
整治 |
zhěngzhì |
动 |
(1) chỉnh lý, tu sửa, sửa sang
(2) trị, làm cho cực khổ
|
| 464 |
正当 |
zhèngdàng |
动 |
(1) thỏa đáng, chính đáng, hợp lý
(2) đoan trang, đứng đắn
|
| 465 |
政党 |
zhèngdǎng |
名 |
chính đảng
|
| 466 |
症状 |
zhèngzhuàng |
名 |
bệnh trạng, triệu chứng |
| 467 |
支撑 |
zhīchēng |
动
|
(1) chống đỡ; chống
(2) gắng sức, ra sức, chèo chống, trụ cột
|
| 468 |
支援 |
zhīyuán |
动 |
Chi viện, hỗ trợ
|
| 469 |
知名 |
zhīmíng |
形 |
nổi tiếng, có tiếng, trứ danh
|
| 470 |
直升机 |
zhíshēngjī |
名 |
máy bay trực thăng
|
| 471 |
只得 |
zhǐděi |
副 |
đành phải, buộc lòng phải
|
| 472 |
只顾 |
zhǐgù |
副 |
(1) một mực, cứ
(2) chỉ biết, chỉ chú ý đến, chỉ đoái hoài đến
|
| 473 |
指数 |
zhǐshù |
名 |
chỉ số (kinh tế)
|
| 474 |
智慧 |
zhìhuì |
名 |
trí tuệ, trí khôn, thông minh, sáng suốt
|
| 475 |
中等 |
zhōngděng |
形 |
(1) lớp giữa, bậc trung, hạng vừa
(2) vừa, trung bình, không cao không thấp (người)
|
| 476 |
中外 |
zhōngwài |
名 |
trong và ngoài nước, trong nước và ngoài nước
|
| 477 |
忠心 |
zhōngxīn |
名 |
lòng trung, lòng trung thành, trung thành
|
| 478 |
肿 |
zhǒng |
动 |
phù thũng, bệnh phù thũng, sưng, phù
|
| 479 |
珠宝 |
zhūbǎo |
名 |
châu báu, đồ trang sức
|
| 480 |
主流 |
zhǔliú |
名 |
(1) dòng chính, chủ lưu
(2) chủ yếu, xu hướng chính, bản chất, trào lưu chủ yếu
|
| 481 |
驻 |
zhù |
动 |
đóng quân, đóng trụ sở (bộ đội hoặc nhân viên công tác) |
| 482 |
专用 |
zhuānyòng |
动 |
Chuyên dụng, dùng riêng, riêng |
| 483 |
转动 |
zhuàndòng |
动 |
Quay, xoay
|
| 484 |
装备 |
zhuāngbèi |
动、名 |
1. Trang bị (vũ khí, quân trang)
2. Đồ trang bị |
| 485 |
壮观 |
zhuàngguān |
名、形 |
1. Cảnh nguy nga tráng lệ, đồ sộ
2. Hùng vĩ, hùng tráng |
| 486 |
追究 |
zhuījiū |
动 |
Truy cứu, tra xét, truy xét |
| 487 |
咨询 |
zīxún |
动 |
Tư vấn, trưng cầu |
| 488 |
自来水 |
zìláishuǐ |
名 |
Nước máy |
| 489 |
总部 |
zǒngbù |
名 |
1. Tổng bộ, cơ quan đầu não
2. Trụ sở chính |
| 490 |
总监 |
zǒngjiān |
名 |
Người quản lý, giám đốc (người quản lý cao nhất trong một lĩnh vực nào đó) |
| 491 |
租金 |
zūjīn |
名 |
Tiền thuê |
| 492 |
足 |
zú |
名、副 |
1. Chân
2. Đủ, đủ để, hoàn toàn
3. Đáng, đáng để |
| 493 |
足以 |
zúyǐ |
副 |
Đủ, đủ để |
| 494 |
钻 |
zuān |
动 |
1. Khoan, đục
2. Chui
4. Nghiên cứu sâu |
| 495 |
最佳 |
zuìjiā |
形 |
Tốt nhất, thuận lợi nhất, phù hợp nhất |
| 496 |
罪 |
zuì |
名 |
1. Tội
2. Tội lỗi, sai trái
3. Khổ sở, đau khổ |
| 497 |
罪恶 |
zuì’è |
名 |
Tội ác, tội lỗi |
| 498 |
作废 |
zuòfèi |
动 |
Hết hiệu lực, vô hiệu, mất giá trị |
| 499 |
作战 |
zuòzhàn |
动 |
Tác chiến, chiến đấu |
| 500 |
座谈会 |
zuòtánhuì |
名 |
Hội đàm |
Nhận xét
Đăng nhận xét